Bản dịch của từ Power station trong tiếng Việt

Power station

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Power station(Noun)

pˈaʊəɹ stˈeɪʃn
pˈaʊəɹ stˈeɪʃn
01

Một nơi sản xuất hoặc cung cấp điện cho các tòa nhà, nhà máy hoặc thiết bị. Thường là nhà máy điện hoặc trạm phát/điện nơi biến năng lượng thành điện năng và truyền vào lưới điện.

A place where electricity is produced or delivered to buildings or industrial equipment.

电站

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Power station(Phrase)

pˈaʊəɹ stˈeɪʃn
pˈaʊəɹ stˈeɪʃn
01

Một cơ sở hoặc tòa nhà nơi điện được sản xuất hoặc phân phối cho lưới điện; nơi phát điện.

A facility or building where electrical power is generated or distributed.

发电站

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh