Bản dịch của từ Preceding chapter trong tiếng Việt

Preceding chapter

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Preceding chapter(Adjective)

pɹisˈidɨŋ tʃˈæptɚ
pɹisˈidɨŋ tʃˈæptɚ
01

Đã tồn tại hoặc xảy ra trước một thứ khác về mặt thời gian hoặc thứ tự.

Exist or occur before something else in time or sequence.

存在或在某件事情之前发生,涉及时间或顺序上的先后关系。

Ví dụ
02

Trong một chuỗi hoặc danh sách, nó đề cập đến thứ xuất hiện ngay trước đó.

In a sequence or list, it refers to what is immediately before it.

在序列或列表中,它指的是紧接在前面的内容。

Ví dụ
03

Điều dẫn mở đầu hoặc giới thiệu cho một sự việc nào đó.

Lead into or perform as part of an introduction to something.

为某事做铺垫或作为引言

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh