Bản dịch của từ Predecease trong tiếng Việt

Predecease

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Predecease(Verb)

pɹidɪsˈis
pɹidɪsˈis
01

Chết trước một người khác, thường là người thân (ví dụ: cha mẹ chết trước con cái).

Die before another person typically a relative.

在另一个人之前去世,通常是亲属。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Predecease(Noun)

pɹidɪsˈis
pɹidɪsˈis
01

Sự chết xảy ra trước của một người so với người khác; việc ai đó chết trước (thường dùng khi nói về việc một người qua đời trước người thân hoặc người thừa kế).

A death preceding that of another person.

先于他人去世

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ