Anh - Việt

Bản dịch của từ Prepared trong tiếng Việt

prepared

AdjectiveVerb

prepared (Adjective)

/pɹəpeɪɹd/
/pɹipˈɛɹd/
AI

Nghĩa 01 · Sẵn sàng, có ý định hoặc sẵn lòng làm một việc gì đó (thường đi kèm giới từ “to” trong tiếng Anh: prepared to do sth = đã chuẩn bị/sẵn sàng làm việc đó).

Sẵn sàng, có ý định hoặc sẵn lòng làm một việc gì đó (thường đi kèm giới từ “to” trong tiếng Anh: prepared to do sth = đã chuẩn bị/sẵn sàng làm việc đó).

followed by the preposition to Disposed willing ready to do something.

Ví dụ
Các tình nguyện viên đã sẵn sàng giúp đỡ tại trung tâm cộng đồng cuối tuần này.The volunteers are prepared to help at the community center this weekend.
Các sinh viên không sẵn sàng thảo luận về các vấn đề xã hội trong lớp hôm nay.The students are not prepared to discuss social issues in class today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

prepared (Verb)

/pɹəpeɪɹd/
/pɹipˈɛɹd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “prepare” (chuẩn bị). Dùng để nói đã làm việc chuẩn bị trước một việc gì đó.

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “prepare” (chuẩn bị). Dùng để nói đã làm việc chuẩn bị trước một việc gì đó.

simple past and past participle of prepare.

Ví dụ
Cộng đồng đã chuẩn bị thức ăn cho người vô gia cư trong cơn bão mùa đông.The community prepared food for the homeless during the winter storm.
Họ không chuẩn bị đủ nguồn lực cho sự kiện từ thiện địa phương.They did not prepare enough resources for the local charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của prepared (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

prepare

V2

Quá khứ đơn

Past simple

prepared

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

prepared

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

prepares

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

preparing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh