Bản dịch của từ Presbyterian trong tiếng Việt

Presbyterian

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Presbyterian(Noun)

pɹˌɛsbɪtˈɪɹin̩
pɹˌɛzbɪtˈiəɹin̩
01

Một người là thành viên của giáo hội Presbyterian (một nhánh Tin Lành), tức là thuộc vào cộng đồng tín hữu theo truyền thống và tổ chức của đạo Presbyterian.

A member of a Presbyterian church.

长老教会的成员

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Presbyterian(Adjective)

pɹˌɛsbɪtˈɪɹin̩
pɹˌɛzbɪtˈiəɹin̩
01

Liên quan đến Giáo hội Tin Lành theo chế độ giáo hội có các trưởng lão (Presbyterian) hoặc liên quan đến tín đồ, giáo sĩ của giáo hội đó.

Relating to a Presbyterian church or its members or clergy.

与长老教会及其成员或神职人员有关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(tính từ) Mang tính Tin Lành theo truyền thống Hội Thánh Presbyterian; chỉ những người, quy tắc, hay hành vi tuân thủ nguyên tắc tôn giáo nghiêm ngặt, đặc biệt liên quan đến giáo lý và luân lý kiểu Presbyterian.

Characterized by or adhering to strict moral or religious principles.

遵循严格道德或宗教原则的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh