Bản dịch của từ Prescribed behavior trong tiếng Việt

Prescribed behavior

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prescribed behavior(Noun)

prɪskrˈaɪbd bɪhˈeɪvjɐ
prɪsˈkraɪbd bɪˈheɪvjɝ
01

Một hành vi đã được chỉ định hoặc được khuyến nghị bởi một chính quyền hoặc chuyên gia.

A behavior that has been designated or recommended by an authority or expert

Ví dụ
02

Một cách hành xử cụ thể được yêu cầu hoặc mong đợi trong những bối cảnh hoặc tình huống nhất định.

A specific way of acting that is required or expected in certain contexts or situations

Ví dụ
03

Hành vi được định nghĩa và phác thảo như một phần của các quy tắc hoặc hướng dẫn.

Behavior that is defined and outlined as part of rules or guidelines

Ví dụ