Bản dịch của từ Prescribed task trong tiếng Việt

Prescribed task

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prescribed task(Noun)

prɪskrˈaɪbd tˈɑːsk
prɪsˈkraɪbd ˈtæsk
01

Một nhiệm vụ hoặc trách nhiệm cụ thể mà phải thực hiện

A specific task or responsibility that needs to be carried out

一项具体的任务或责任需要完成

Ví dụ
02

Một nhiệm vụ được chính thức giao hoặc bắt buộc cho ai đó

An officially assigned or requested task given to someone.

官方分配或授权给某人的任务

Ví dụ
03

Một trách nhiệm hoặc công việc được yêu cầu hoàn thành theo chương trình hoặc chính sách đã đề ra.

A task or duty assigned to be completed as part of a program or policy

一个作为计划或政策一部分分配完成的任务或工作

Ví dụ