Bản dịch của từ Presentation shortcoming trong tiếng Việt

Presentation shortcoming

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Presentation shortcoming(Noun)

prˌɛzəntˈeɪʃən ʃˈɔːtkʌmɪŋ
ˌprɛzənˈteɪʃən ˈʃɔrtˌkəmɪŋ
01

Một sự thiếu hụt hoặc thiếu sót trong việc trình bày

A deficiency or lack in presentation

Ví dụ
02

Một khía cạnh của bài thuyết trình không hiệu quả hoặc không rõ ràng.

An aspect of a presentation that is not effective or clear

Ví dụ
03

Thiếu hụt về chất lượng hoặc hiệu quả mong đợi của một buổi thuyết trình.

A shortfall in expected quality or effectiveness of a presentation

Ví dụ