Bản dịch của từ Press run trong tiếng Việt

Press run

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Press run(Noun)

pɹˈɛs ɹˈʌn
pɹˈɛs ɹˈʌn
01

Tổng số bản in của một ấn phẩm được sản xuất cùng lúc.

The number of copies of a publication produced at one time.

一次性印制的出版物总数

Ví dụ
02

Việc in một số lượng bản sao nhất định của một cuốn sách, tạp chí hoặc tài liệu khác.

Making copies of a book, magazine, or other document.

印刷一定数量的书籍、杂志或其他材料的过程。

Ví dụ
03

Một lô bản sao được tạo ra trong quá trình in ấn.

A reproduction batch is carried out during the printing process.

一批在印刷过程中制作的复刻品。

Ví dụ