Anh - Việt

Bản dịch của từ Pressured trong tiếng Việt

pressured

VerbAdjective

pressured (Verb)

/pɹˈɛʃɚd/
/pɹˈɛʃɚd/
AI

Nghĩa 01

làm cho ai đó cảm thấy rằng họ phải làm điều gì đó.

to make someone feel that they must do something.

Ví dụ
Cô ấy cảm thấy bị áp lực để hoàn thành bài luận trước thời hạn.She felt pressured to finish the essay before the deadline.
Anh ấy không muốn bị áp đặt phải trả lời nhanh chóng.He didn't want to be pressured into giving a quick answer.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pressured (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pressure

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pressured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pressured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pressures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pressuring

pressured (Adjective)

/pɹˈɛʃɚd/
/pɹˈɛʃɚd/
AI

Nghĩa 01

bị ảnh hưởng bởi áp lực tâm lý cao.

affected by high psychological pressure.

Ví dụ
Cô ấy cảm thấy bị áp lực để xuất sắc trong kỳ thi viết IELTS của mình.She felt pressured to excel in her IELTS writing exam.
Anh ấy không bị áp lực tham gia câu lạc bộ nói chuyện xã hội.He was not pressured to join the social speaking club.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh