Bản dịch của từ Prestressed trong tiếng Việt

Prestressed

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prestressed (Adjective)

pɹistɹˈɛst
pɹistɹˈɛst
01

Được tăng cường bằng cách áp dụng ứng suất trong quá trình sản xuất, đặc biệt là (bê tông) bằng các thanh hoặc dây được chèn dưới sức căng trước khi vật liệu được định hình.

Strengthened by the application of stress during manufacture especially of concrete by means of rods or wires inserted under tension before the material is set.

Ví dụ

The prestressed concrete beams support the new community center in Springfield.

Các dầm bê tông được căng trước hỗ trợ trung tâm cộng đồng mới ở Springfield.

The city did not use prestressed materials for the old bridge renovation.

Thành phố không sử dụng vật liệu căng trước cho việc cải tạo cầu cũ.

Are the prestressed structures safer for the local community's infrastructure?

Các công trình được căng trước có an toàn hơn cho cơ sở hạ tầng địa phương không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/prestressed/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Prestressed

Không có idiom phù hợp