Bản dịch của từ Pretend fervor trong tiếng Việt

Pretend fervor

Verb Noun [U/C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pretend fervor(Verb)

prɪtˈɛnd fˈɜːvɐ
ˈpriˈtɛnd ˈfɝvɝ
01

Cư xử như thể một điều gì đó là thật khi nó không phải là như vậy, để giả vờ.

To act as if something is true when it is not, in order to pretend.

在虚假中装作真实的样子,实际上却并非如此,这是一种假装。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Để đảm nhận một vai diễn trong kịch hoặc trong cuộc sống thực.

To take on a role in a play or in real life.

在剧中或现实生活中扮演一个角色。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Để tưởng tượng hoặc tin vào điều gì đó

To begin to trust or to imagine.

为了开始信任或想象

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Pretend fervor(Noun)

prɪtˈɛnd fˈɜːvɐ
ˈpriˈtɛnd ˈfɝvɝ
01

Một hành động giả vờ hoặc lừa dối được sử dụng để đạt được mục đích.

To trust or to imagine

为了达到某个目标而采用的伪装或欺骗

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Sự giả vờ hoặc tuyên bố sai lạc

To act as if something is true when it isn't, to pretend.

假装某件事虽然不是事实,却像是事实一样行动。

Ví dụ
03

Một biểu hiện cảm xúc không chân thành hoặc phóng đại.

To take on a role in a play or in real life.

为了在一部戏剧或者现实生活中扮演一个角色

Ví dụ

Pretend fervor(Noun Uncountable)

prɪtˈɛnd fˈɜːvɐ
ˈpriˈtɛnd ˈfɝvɝ
01

Nhiệt huyết mãnh liệt của cảm xúc đam mê

To take on a role in a play or in real life.

为了在戏剧或现实生活中扮演一个角色

Ví dụ
02

Một cách thể hiện cảm xúc mãnh liệt

To imagine or to be vague

为了想象或模糊不清

Ví dụ
03

Cảm xúc mãnh liệt và đầy đam mê, sự nhiệt huyết lớn lao.

To act as if something is true when it isn't, to pretend.

表现得好像某件事情是真的,尽管其实并非如此,这就是一种伪装。

Ví dụ