Bản dịch của từ Primary capitalization trong tiếng Việt

Primary capitalization

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Primary capitalization(Noun)

prˈɪməri kˌæpɪtəlaɪzˈeɪʃən
ˈprɪmɝi ˌkæpətəɫɪˈzeɪʃən
01

Tình trạng quan trọng hàng đầu hoặc then chốt

The main or most important status

主要状态或最重要的状态

Ví dụ
02

Bầu cử sơ bộ để chọn ra ứng viên của một đảng cho chức vụ

A primary election to select the party's candidate for the position.

党内初选,选出候选人

Ví dụ
03

Việc viết hoa chữ cái đầu tiên của một từ

The act of capitalizing the first letter of a word.

在单词开头将字母大写的行为

Ví dụ