Anh - Việt

Bản dịch của từ Primrose trong tiếng Việt

primrose

Noun

primrose (Noun)

/pɹˈɪmɹoʊz/
/pɹˈɪmɹoʊz/
AI

Nghĩa 01

Một loài thực vật châu Âu thường mọc ở rừng và ven hàng rào, ra hoa màu vàng nhạt vào đầu mùa xuân.

A European plant of woodland and hedgerows which produces pale yellow flowers in the early spring.

Ví dụ
Hoa nhã nhặn nở rộ vào đầu xuân, thu hút nhiều khách tham quan.The primrose blooms beautifully in early spring, attracting many visitors.
Nhiều người không biết về ý nghĩa của hoa nhã nhặn vào mùa xuân.Many people do not know about the primrose's significance in spring.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh