Bản dịch của từ Print broker trong tiếng Việt
Print broker
Noun [U/C]

Print broker(Noun)
pɹˈɪnt bɹˈoʊkɚ
pɹˈɪnt bɹˈoʊkɚ
Ví dụ
02
Một nhà cung cấp dịch vụ cung cấp giải pháp tiếp thị in ấn và quản lý quá trình sản xuất in ấn thay mặt cho khách hàng.
A service provider offers printing marketing solutions and manages print production on behalf of clients.
这是一家提供印刷营销方案和印刷生产管理服务的供应商,代表客户执行相关业务。
Ví dụ
03
Một trung gian thương lượng về chi phí in ấn và nguyên vật liệu giữa khách hàng và các nhà in.
An intermediary negotiates printing and material costs between the client and the printing companies.
一个在客户和印刷厂之间协商印刷费用及材料的中介人
Ví dụ
