Bản dịch của từ Private healthcare trong tiếng Việt
Private healthcare
Phrase

Private healthcare(Phrase)
prˈɪveɪt hˈɛlθkeə
ˈpraɪˌveɪt ˈhɛɫθˌkɛr
01
Các cơ sở y tế hoạt động độc lập với hệ thống chăm sóc sức khỏe cộng đồng
Healthcare facilities operate independently of the public healthcare system.
独立于公共医疗体系之外的医疗机构
Ví dụ
02
Dịch vụ y tế không được chính phủ tài trợ và người bệnh hoặc bảo hiểm tư nhân chi trả
Healthcare services are not funded by the government and are paid for by patients or private insurance.
未由政府提供资金的医疗服务,需由患者或私人保险支付
Ví dụ
03
Dịch vụ y tế do các tổ chức phi chính phủ hoặc các tổ chức phi nhà nước cung cấp
Healthcare provided by NGOs or non-governmental organizations.
由非政府组织或实体提供的医疗服务
Ví dụ
