Bản dịch của từ Private sector pay scheme trong tiếng Việt

Private sector pay scheme

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Private sector pay scheme(Noun)

prˈɪveɪt sˈɛktɐ pˈeɪ ʃˈiːm
ˈpraɪˌveɪt ˈsɛktɝ ˈpeɪ ˈʃim
01

Phương pháp mà các công ty tư nhân sử dụng để xác định mức lương và tiền công.

The method by which salaries and wages are determined within private companies

Ví dụ
02

Cấu trúc đền bù được áp dụng trong các doanh nghiệp tư nhân.

A compensation structure that is implemented within nongovernmental businesses

Ví dụ
03

Một hệ thống hoặc kế hoạch khen thưởng cho nhân viên trong khu vực tư nhân.

A system or plan for compensating employees in the private sector

Ví dụ