Bản dịch của từ Private sector pay scheme trong tiếng Việt
Private sector pay scheme
Noun [U/C]

Private sector pay scheme(Noun)
prˈɪveɪt sˈɛktɐ pˈeɪ ʃˈiːm
ˈpraɪˌveɪt ˈsɛktɝ ˈpeɪ ˈʃim
Ví dụ
02
Cấu trúc đền bù được áp dụng trong các doanh nghiệp tư nhân.
A compensation structure that is implemented within nongovernmental businesses
Ví dụ
03
Một hệ thống hoặc kế hoạch khen thưởng cho nhân viên trong khu vực tư nhân.
A system or plan for compensating employees in the private sector
Ví dụ
