Bản dịch của từ Compensating trong tiếng Việt

Compensating

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Compensating(Verb)

kˈɑmpn̩sˌeiɾɪŋ
kˈɑmpn̩sˌeiɾɪŋ
01

Bù đắp cho điều gì đó không mong muốn hoặc khó chịu bằng cách tạo ra tác động hoặc kết quả đối nghịch để cân bằng lại tình huống.

Make up for (something unwelcome or unpleasant) by exerting an opposite force or effect.

弥补

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Compensating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Compensate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Compensated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Compensated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Compensates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Compensating

Compensating(Adjective)

kˈɑmpn̩sˌeiɾɪŋ
kˈɑmpn̩sˌeiɾɪŋ
01

Bù đắp cho điều gì đó không mong muốn hoặc khó chịu — tức là làm cho tình huống bớt tệ bằng cách đưa ra cái gì đó bù lại.

Making up for something unwelcome or unpleasant.

弥补不快或不安的事物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ