Bản dịch của từ Pro-nuclear trong tiếng Việt
Pro-nuclear
Adjective

Pro-nuclear(Adjective)
prˈəʊnjuːklˌiə
ˈproʊnəˈkɫɪr
01
Vận động cho các chính sách thúc đẩy công nghệ hạt nhân
Promote policies that encourage nuclear technology
推动促进核技术发展的政策
Ví dụ
02
Ủng hộ việc phát triển và sử dụng vũ khí hạt nhân
Support the development and use of nuclear weapons.
支持核武器的研制与使用
Ví dụ
03
Việc đề cập hoặc ủng hộ việc sử dụng năng lượng hạt nhân hoặc năng lượng hạt nhân
Mentioning or supporting the use of nuclear energy or nuclear power.
指涉及或支持使用核能或核能发电的行为
Ví dụ
