Anh - Việt

Bản dịch của từ Probabilism trong tiếng Việt

probabilism

Noun

probabilism (Noun)

/ˈprɑ.bə.bəˌlɪ.zəm/
/ˈprɑ.bə.bəˌlɪ.zəm/
AI

Nghĩa 01

Quan niệm hoặc xu hướng chấp nhận những niềm tin, kết luận hoặc giả thuyết dựa trên mức độ có thể xảy ra (có khả năng), chứ không đòi hỏi phải chắc chắn tuyệt đối.

Belief in or tendency towards the acceptance of only probable beliefs or propositions.

Ví dụ
Chủ nghĩa xác suất ảnh hưởng đến quan điểm của nhiều người về các vấn đề xã hội hôm nay.Probabilism influences many people's views on social issues today.
Nhiều người không chấp nhận chủ nghĩa xác suất là một cách tiếp cận hợp lệ trong xã hội học.Many do not accept probabilism as a valid approach in sociology.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh