Anh - Việt

Bản dịch của từ Problem area trong tiếng Việt

problem area

Noun

problem area (Noun)

/pɹˈɑbləm ˈɛɹiə/
/pɹˈɑbləm ˈɛɹiə/
AI

Nghĩa 01

Một vị trí hoặc khu vực cụ thể nơi xuất hiện vấn đề hoặc khó khăn.

A specific location or section where issues or difficulties occur.

Ví dụ
Khu vực có vấn đề trong cộng đồng của chúng tôi là thiếu nhà ở giá rẻ.The problem area in our community is the lack of affordable housing.
Không có khu vực nào có vấn đề trong chương trình dịch vụ xã hội của chúng tôi.There is no problem area in our social services program.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một khía cạnh của tình huống gây ra vấn đề hoặc gây lo ngại.

An aspect of a situation that is problematic or causes concern.

Ví dụ
Khu vực vấn đề trong cộng đồng của chúng ta là thiếu nhà ở giá rẻ.The problem area in our community is the lack of affordable housing.
Thành phố không giải quyết khu vực vấn đề của thất nghiệp thanh niên.The city does not address the problem area of youth unemployment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một khu vực được chỉ định nơi các vấn đề được xác định để phân tích hoặc giải quyết.

A designated region where problems are identified for analysis or solution.

Ví dụ
Khu vực vấn đề trong thành phố chúng tôi là tỷ lệ thất nghiệp.The problem area in our city is the unemployment rate.
Không có khu vực vấn đề nào liên quan đến hỗ trợ cộng đồng trong khu phố chúng tôi.There is no problem area regarding community support in our neighborhood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh