Bản dịch của từ Procaine trong tiếng Việt

Procaine

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Procaine (Noun)

pɹoʊkˈeɪn
pɹˈoʊkeɪn
01

Một hợp chất tổng hợp được điều chế từ axit benzoic, dùng làm thuốc gây tê tại chỗ, thường dùng trong nha khoa để làm tê vùng miệng hoặc nướu.

A synthetic compound derived from benzoic acid used as a local anaesthetic especially in dentistry.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh