Bản dịch của từ Procedural safeguards notice trong tiếng Việt

Procedural safeguards notice

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Procedural safeguards notice (Noun)

pɹəsˈidʒɚəl sˈeɪfɡˌɑɹdz nˈoʊtəs
pɹəsˈidʒɚəl sˈeɪfɡˌɑɹdz nˈoʊtəs
01

Một tài liệu nêu rõ quyền của cá nhân trong bối cảnh pháp lý hoặc giáo dục.

A document outlining the rights of individuals in a legal or educational context.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Thông tin được cung cấp để thông báo cho các bên về quyền lợi và thủ tục của họ trong các tình huống cụ thể.

Information provided to notify parties about their rights and procedures in specific situations.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một thông báo chính thức liên quan đến các biện pháp bảo vệ theo thủ tục được cấp cho các bên tham gia vào một quy trình.

A formal notification related to the procedural protections afforded to parties involved in a process.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Procedural safeguards notice cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Procedural safeguards notice

Không có idiom phù hợp