Anh - Việt

Bản dịch của từ Procrastination trong tiếng Việt

procrastination

Noun

procrastination (Noun)

/pɹəkɹˌæstənˈeiʃn̩/
/pɹəkɹˌæstənˈeiʃn̩/
AI

Nghĩa 01 · Hành động trì hoãn, chần chừ hoặc để việc gì đó lại làm sau, thường là thành thói quen hoặc cố ý hoãn lại.

Hành động trì hoãn, chần chừ hoặc để việc gì đó lại làm sau, thường là thành thói quen hoặc cố ý hoãn lại.

The act of postponing delaying or putting off especially habitually or intentionally.

Ví dụ
Trì hoãn là một vấn đề phổ biến trong số sinh viên chuẩn bị cho kỳ thi.Procrastination is a common issue among students preparing for exams.
Sự trì hoãn của anh ấy dẫn đến việc bỏ lỡ hạn chót nộp dự án.His procrastination led to missing the deadline for the project submission.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của procrastination (Noun)

SingularPlural

procrastination

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh