Bản dịch của từ Procrastination trong tiếng Việt
Procrastination
Noun

Procrastination (Noun)
pɹəkɹˌæstənˈeiʃn̩
pɹəkɹˌæstənˈeiʃn̩
01
Hành động trì hoãn, chần chừ hoặc để việc gì đó lại làm sau, thường là thành thói quen hoặc cố ý hoãn lại.
The act of postponing delaying or putting off especially habitually or intentionally.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
