Anh - Việt

Bản dịch của từ Procured trong tiếng Việt

procured

Verb

procured (Verb)

/pɹoʊkjˈʊɹd/
/pɹoʊkjˈʊɹd/
AI

Nghĩa 01

'Procured' là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'procure', nghĩa là đã mua, đã tìm được hoặc đã thu xếp để có được cái gì đó cho người nào hoặc cho mục đích nào đó.

simple past and past participle of procure.

Ví dụ
Chính phủ đã mua sắm vật tư mới cho trung tâm cộng đồng năm ngoái.The government procured new supplies for the community center last year.
Họ đã không mua sắm đủ tài nguyên cho dự án xã hội năm 2022.They did not procure enough resources for the social project in 2022.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của procured (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

procure

V2

Quá khứ đơn

Past simple

procured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

procured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

procures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

procuring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh