Bản dịch của từ Procurement aim trong tiếng Việt

Procurement aim

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Procurement aim(Noun)

prəkjˈɔːmənt ˈeɪm
prəkˈjʊrmənt ˈaɪm
01

Quy trình mua sắm hàng hóa, dịch vụ hoặc công trình từ nguồn bên ngoài

This is the process of purchasing goods, services, or projects from external sources.

这是从外部渠道采购商品、服务或工程的流程。

Ví dụ
02

Mục tiêu mua sắm là các mục tiêu cụ thể mà tổ chức hướng tới để đạt được thông qua quy trình mua hàng của mình.

The shopping goals are specific objectives that an organization aims to achieve through the procurement process.

采购目标是一个组织通过采购流程旨在实现的具体目的。

Ví dụ
03

Hành động mua hoặc kiếm được thứ gì đó

The act of obtaining or owning something.

获取或获得某物的行为

Ví dụ