Anh - Việt

Bản dịch của từ Professedly trong tiếng Việt

professedly

Adverb

professedly (Adverb)

/prəˈfɛ.sɪ.dli/
/prəˈfɛ.sɪ.dli/
AI

Nghĩa 01 · Diễn tả rằng điều gì đó được nói là đúng hoặc được tuyên bố như vậy, nhưng chỉ là vẻ bề ngoài hoặc có thể không thật; rõ ràng/được cho là như vậy nhưng có thể sai hoặc giả vờ.

Diễn tả rằng điều gì đó được nói là đúng hoặc được tuyên bố như vậy, nhưng chỉ là vẻ bề ngoài hoặc có thể không thật; rõ ràng/được cho là như vậy nhưng có thể sai hoặc giả vờ.

Ostensibly apparently used in reference to something claimed or asserted possibly falsely.

Ví dụ
Cô ấy cho biết ủng hộ chương trình xã hội mới ở cộng đồng của mình.She professedly supports the new social program in her community.
Anh ấy không cho biết đồng ý với các thay đổi chính sách truyền thông xã hội.He did not professedly agree with the social media policy changes.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh