ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Prompt awareness
Tình trạng luôn cảnh giác và chú ý đến các sự kiện hoặc sự thay đổi.
Being alert and paying attention to events or changes.
保持清醒并注意事件或变化的状态。
Việc nhận thức hoặc tỉnh táo về một điều gì đó.
The state of awareness or consciousness about something.
意识到某事的存在或真切感受到它的状态。
Khả năng nhận thức và phản ứng với các kích thích.
The ability to perceive and respond to stimuli.
感受到刺激并做出反应的能力