Bản dịch của từ Pronatalism trong tiếng Việt

Pronatalism

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pronatalism (Noun)

pɹˌɑnətˈæləsts
pɹˌɑnətˈæləsts
01

Chủ trương hoặc chính sách khuyến khích sinh nhiều con, thường do nhà nước hoặc xã hội ủng hộ để tăng dân số hoặc duy trì quy mô gia đình lớn.

Advocacy or encouragement especially by the State of the practice of having a large family.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh