Bản dịch của từ Prosaic trong tiếng Việt

Prosaic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prosaic(Adjective)

pɹoʊzˈeɪɪk
pɹoʊzˈeɪɪk
01

Mang phong cách văn xuôi (không mang tính thơ ca), thiếu sức tưởng tượng hoặc không sáng tạo; tẻ nhạt, bình thường.

Having or using the style or diction of prose as opposed to poetry lacking imaginativeness or originality.

Ví dụ

Dạng tính từ của Prosaic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Prosaic

Prosaic

More prosaic

Tẻ nhạt hơn

Most prosaic

Phổ biến nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ