Bản dịch của từ Prosecuting trong tiếng Việt

Prosecuting

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prosecuting (Verb)

pɹˈɑsɪkjˌuɾɪŋ
pɹˈɑsɪkjˌuɾɪŋ
01

Tiến hành khởi tố hoặc bắt đầu các thủ tục pháp lý chống lại một người hoặc tổ chức (đưa ra tòa, truy tố).

Institute legal proceedings against (a person or organization).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tiến hành hoặc theo đuổi một vụ kiện hoặc một chiến dịch pháp lý nhằm đưa vụ việc ra tòa hoặc tiếp tục tố tụng để buộc tội hoặc đòi bồi thường.

Carry on a campaign or lawsuit.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ