Bản dịch của từ Proses trong tiếng Việt

Proses

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Proses (Noun)

pɹˈoʊzɨz
pɹˈoʊzɨz
01

Một chuỗi hành động hoặc bước được thực hiện theo thứ tự để đạt được một mục tiêu cụ thể.

A series of actions or steps taken in order to achieve a particular end.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Proses (Verb)

pɹˈoʊzɨz
pɹˈoʊzɨz
01

Chuyển thể hoặc viết thành văn xuôi (không theo vần, thơ). Nghĩa là biến ý tưởng, câu chuyện hoặc nội dung thành đoạn văn rõ ràng, mạch lạc bằng câu, đoạn văn xuôi.

Compose or convert into prose.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ