Anh - Việt

Bản dịch của từ Protrusible trong tiếng Việt

protrusible

Adjective

protrusible (Adjective)

/pɹoʊtɹˈusəbl/
/pɹoʊtɹˈusəbl/
AI

Nghĩa 01

Có khả năng bị thò ra hoặc đưa ra phía trước; có thể nhô ra, đẩy ra ngoài.

Capable of being protruded or thrust forward.

Ví dụ
Các tính năng có thể nhô ra của smartphone mới thu hút nhiều người trẻ.The protrusible features of the new smartphone attract many young users.
Thiết kế có thể nhô ra của đồ nội thất không phù hợp với không gian nhỏ.The protrusible design of the furniture does not fit in small spaces.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh