Bản dịch của từ Psychoticism trong tiếng Việt

Psychoticism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Psychoticism(Noun)

saɪkˈeɪtəsˌɪzəm
saɪkˈeɪtəsˌɪzəm
01

Tình trạng hoặc khuynh hướng rối loạn tâm thần (tức là có biểu hiện hoặc dễ phát triển chứng loạn thần, mất tiếp xúc với thực tại); cũng dùng để chỉ thang đo trong bài kiểm tra nhân cách dùng để đánh giá mức độ này.

The condition or state of being psychotic or of being predisposed to develop psychosis a scale in personality tests purporting to measure this.

精神病或精神病倾向的状态,通常用于人格测试的评分。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh