Bản dịch của từ Public places trong tiếng Việt
Public places
Noun [U/C]

Public places(Noun)
pˈʌblɪk plˈeɪsɪz
ˈpəbɫɪk ˈpɫeɪsɪz
01
Các khu vực như công viên, quảng trường và đường phố không thuộc sở hữu tư nhân
Areas like parks, squares, and streets are not privately owned.
诸如公园、广场和街道等非私有的公共区域
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Các địa điểm mở cửa và dễ tiếp cận cho mọi thành viên trong cộng đồng
Open and accessible spaces for all community members.
对所有社区成员开放且方便使用的场所
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
