Bản dịch của từ Public speaking trong tiếng Việt

Public speaking

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Public speaking(Noun)

pˈʌblɪk spˈikɪŋ
pˈʌblɪk spˈikɪŋ
01

Hành động thuyết trình trước đám đông tại một nơi công cộng.

Giving a speech in front of an audience in a public setting.

在公共场合向听众发表演讲的行为

Ví dụ
02

Việc trình bày ý tưởng trước đám đông là một kỹ năng quan trọng.

Public speaking involves presenting your ideas openly to an audience.

在观众面前公开展示想法的过程。

Ví dụ
03

Một hình thức giao tiếp được thể hiện trước mặt khán giả.

A form of communication conducted in front of an audience.

一种在观众面前进行的交流形式。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh