Bản dịch của từ Publishing trong tiếng Việt
Publishing
Noun

Publishing (Noun)
pˈʌblɪʃɪŋ
pˈʌblɪʃɪŋ
01
Ngành xuất bản: hoạt động sản xuất, phát hành và phân phối sách, tạp chí, báo, trang web (nội dung) và các ấn phẩm khác.
The industry of publishing including the production and distribution of books magazines web sites newspapers etc.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một ấn phẩm đã được xuất bản; sản phẩm in ấn hoặc phát hành (ví dụ: sách, tạp chí, bài báo) được gọi là “publishing” ở dạng danh từ — tức là một ấn phẩm/đầu sách/ấn phẩm xuất bản.
Something published a publication.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
