Anh - Việt

Bản dịch của từ Pull back trong tiếng Việt

pull back

VerbPhrase

pull back (Verb)

/ˈpʊlˈbæk/
/ˈpʊlˈbæk/
AI

Nghĩa 01

Ngừng tham gia hoặc rút khỏi một hoạt động, tình huống hoặc cam kết; không còn dính líu hoặc giảm mức độ tham gia.

to stop being involved in an activity or situation.

Ví dụ
Cô ấy quyết định rút lui khỏi mạng xã hội để tập trung vào việc học.She decided to pull back from social media to focus on studying.
Anh ấy không bao giờ rút lui khỏi các sự kiện xã hội, luôn hăng hái tham gia.He never pulls back from social events, always eager to participate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

pull back (Phrase)

/ˈpʊlˈbæk/
/ˈpʊlˈbæk/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển lùi lại, rút lại khỏi một vật hoặc một người; lùi về phía sau để tránh hoặc giữ khoảng cách.

to move away from something or someone.

Ví dụ
Cô ấy quyết định rút lui khỏi mạng xã hội một thời gian.She decided to pull back from social media for a while.
Anh ấy không bao giờ rút lui khỏi các hoạt động xã hội.He never pulls back from engaging in social activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh