Bản dịch của từ Pull-up chair trong tiếng Việt
Pull-up chair
Noun [U/C]

Pull-up chair(Noun)
pˈʊlpˌu tʃˈɛɹ
pˈʊlpˌu tʃˈɛɹ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một chiếc ghế giản dị phù hợp cho các không gian không chính thức.
An affordable chair suited for casual spaces.
这是一把经济实惠的椅子,非常适合非正式场合使用。
Ví dụ
