Bản dịch của từ Punctuate trong tiếng Việt
Punctuate

Punctuate (Verb)
Chèn các dấu câu vào văn bản (ví dụ: dấu chấm, dấu phẩy, dấu hỏi) để đoạn văn rõ ràng, dễ hiểu hơn.
Insert punctuation marks in text.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Xuất hiện rải rác theo từng khoảng trong một khu vực hay trong một khoảng thời gian.
Occur at intervals throughout an area or period.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "punctuate" trong tiếng Anh được hiểu là hành động đặt dấu câu trong văn bản nhằm làm rõ ý nghĩa và cấu trúc câu. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ này được sử dụng giống nhau cả về viết và nói. Tuy nhiên, sự khác biệt có thể xuất hiện trong ngữ cảnh sử dụng, vì người Anh có xu hướng sử dụng nhiều dấu câu hơn trong văn viết so với người Mỹ.
Họ từ
Từ "punctuate" trong tiếng Anh được hiểu là hành động đặt dấu câu trong văn bản nhằm làm rõ ý nghĩa và cấu trúc câu. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ này được sử dụng giống nhau cả về viết và nói. Tuy nhiên, sự khác biệt có thể xuất hiện trong ngữ cảnh sử dụng, vì người Anh có xu hướng sử dụng nhiều dấu câu hơn trong văn viết so với người Mỹ.
