Bản dịch của từ Punctuated equilibrium trong tiếng Việt

Punctuated equilibrium

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Punctuated equilibrium(Phrase)

pˈʌŋktʃuˌeɪtɨd ˌikwəlˈɪbɹiəm
pˈʌŋktʃuˌeɪtɨd ˌikwəlˈɪbɹiəm
01

Một lý thuyết về tiến hóa cho rằng các loài thường ổn định trong thời gian dài, rồi xảy ra những thay đổi đột ngột và nhanh chóng trong giai đoạn ngắn khiến xuất hiện loài mới.

A theory stating that evolutionary change occurs suddenly after long periods of stability.

一种理论认为,进化变化在长期稳定后突然发生。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh