Bản dịch của từ Purchase order receipt trong tiếng Việt
Purchase order receipt
Noun

Purchase order receipt (Noun)
pˈɜːtʃeɪs ˈɔːdɐ rɪsˈiːpt
ˈpɝtʃəs ˈɔrdɝ rɪˈsipt
01
Xác nhận rằng đơn đặt hàng đã được nhận.
A confirmation that a purchase order has been received
Ví dụ
02
Một văn bản được người mua phát hành cho người bán, chỉ rõ các loại, số lượng và mức giá đã thỏa thuận cho sản phẩm hoặc dịch vụ.
A document issued by a buyer to a seller indicating the types quantities and agreed prices for products or services
Ví dụ
