Bản dịch của từ Push panic button trong tiếng Việt

Push panic button

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Push panic button(Phrase)

pˌuspˌæbəntˈeɪʃən
pˌuspˌæbəntˈeɪʃən
01

Phản ứng với một tình huống bằng cách hành động đột ngột, thường là thái quá hoặc quyết liệt, do lo lắng, hoảng sợ hoặc cảm thấy khẩn cấp.

To react to a situation by taking a sudden often extreme action.

因恐慌而采取极端行动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh