Bản dịch của từ Put in place trong tiếng Việt

Put in place

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Put in place(Verb)

pˈʊt ɨn plˈeɪs
pˈʊt ɨn plˈeɪs
01

“Put in place” nghĩa là thiết lập, ban hành hoặc đưa vào hoạt động một quy định, hệ thống, biện pháp hoặc cơ cấu để nó bắt đầu được áp dụng.

To establish or institute.

设立

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Put in place(Phrase)

pˈʊt ɨn plˈeɪs
pˈʊt ɨn plˈeɪs
01

Đặt hoặc sắp xếp một vật (hoặc nhiều vật) vào vị trí nhất định; bố trí cho đúng chỗ.

To arrange or set something in a particular position.

将物体放置在特定位置

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh