Bản dịch của từ Put out trong tiếng Việt

Put out

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Put out(Verb)

pʊt aʊt
pʊt aʊt
01

Làm cho thông tin trở nên có sẵn cho mọi người; công bố hoặc phát hành thông tin để người khác biết.

To make information available to people.

发布信息

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Put out(Phrase)

pʊt aʊt
pʊt aʊt
01

Đưa một nội dung ra công chúng bằng cách xuất bản hoặc phát sóng nó; công bố, phát hành thông tin, chương trình, ấn phẩm để mọi người biết đến.

To publish or broadcast something.

发布或广播某事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh