Anh - Việt
quantities
Noun
quantities (Noun)
/kwˈɒntɪtiz/
/ˈkwɑntətiz/
AI
Nghĩa 01
một tập hợp các vật có thể đo đếm
a collection of things that can be measured or counted
Ví dụ
Các thành phố Việt Nam cần một lượng lớn nhà ở cho lao động trẻ.Vietnam's cities need large quantities of housing for young workers.
Toronto đã không cung cấp đủ lượng thực phẩm sau trận bão hôm thứ Hai.Toronto did not provide sufficient quantities of food after Monday's storm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
lượng hoặc số lượng của một thứ gì đó thường có thể đo lường
the amount or number of something often measurable
Ví dụ
Linh đã đo lượng lớn thực phẩm được quyên góp sau trận lụt Hà Nội năm 2024.Linh measured large quantities of food donated after Hanoi's 2024 flood.
Cuộc khảo sát năm 2023 không ghi lại lượng viện trợ cho 50 gia đình.The 2023 survey did not record quantities of aid for 50 families.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
một lượng đáng kể của cái gì đó
a considerable amount of something
Ví dụ
Một lượng lớn thực phẩm đã đến tay 200 người vô gia cư tại Boston.Large quantities of food reached 200 homeless people in Boston.
Chicago đã không lãng phí một lượng lớn thực phẩm sau lễ hội Chủ nhật.Chicago did not waste large quantities of food after Sunday's festival.
Từ tiếng Việt gần nghĩa