Bản dịch của từ Quantity deficit trong tiếng Việt

Quantity deficit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quantity deficit(Noun)

kwˈɒntɪti dɪfˈɪsɪt
ˈkwɑntɪti ˈdɛfɪsɪt
01

Số lượng mà một giá trị thiếu so với mức cần thiết hoặc mong đợi.

The amount by which a quantity is less than what is needed or expected

Ví dụ
02

Tình trạng thiếu hụt

The state or condition of being deficient

Ví dụ
03

Một tình huống mà thiếu hụt một cái gì đó.

A situation in which there is not enough of something

Ví dụ