Anh - Việt

Bản dịch của từ Quarreler trong tiếng Việt

quarreler

Noun CountableNoun

quarreler (Noun Countable)

/kwˈɔɹəlɚz/
/kwˈɔɹəlɚz/
AI

Nghĩa 01 · Người hay gây cãi vã; người thường xuyên tranh luận hoặc gây gổ với người khác.

Người hay gây cãi vã; người thường xuyên tranh luận hoặc gây gổ với người khác.

People who quarrel or argue.

Ví dụ
John là người hay cãi vã tại các buổi gặp gỡ xã hội.John is a known quarreler at social gatherings.
Nhiều người không thích người hay cãi vã làm gián đoạn cuộc trò chuyện.Many people dislike a quarreler disrupting conversations.

quarreler (Noun)

/kwˈɔɹəlɚz/
/kwˈɔɹəlɚz/
AI

Nghĩa 01 · Người hay cãi nhau; những người thường xuyên tranh cãi hoặc gây chuyện bất đồng với nhau.

Người hay cãi nhau; những người thường xuyên tranh cãi hoặc gây chuyện bất đồng với nhau.

People who quarrel or argue.

Ví dụ
Hàng xóm của tôi là một người hay cãi nhau trong các cuộc họp cộng đồng.My neighbor is a notorious quarreler in our community meetings.
Cô ấy không phải là người hay cãi nhau; cô ấy thích thảo luận hòa bình.She is not a quarreler; she prefers peaceful discussions.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh