Anh - Việt

Bản dịch của từ Quarrels trong tiếng Việt

quarrels

NounVerb

quarrels (Noun)

/kwˈɔɹlz/
/kwˈɔɹlz/
AI

Nghĩa 01

Một cuộc tranh cãi hoặc bất đồng giận dữ giữa hai người hoặc nhiều người; có thể kèm theo lời lẽ gay gắt, cãi vã hoặc to tiếng.

an angry argument or disagreement.

Ví dụ
Hàng xóm đã có những cuộc cãi vã lớn về hàng rào tuần trước.The neighbors had loud quarrels about the fence last week.
Họ đã không giải quyết những cuộc cãi vã trong cuộc họp cộng đồng.They did not resolve their quarrels during the community meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của quarrels (Noun)

SingularPlural

quarrel

quarrels

quarrels (Verb)

/kwˈɔɹlz/
/kwˈɔɹlz/
AI

Nghĩa 01

Tranh cãi gay gắt hoặc cãi nhau bằng lời; có cuộc tranh luận đầy giận dữ hoặc bất đồng.

have an angry argument or disagreement.

Ví dụ
Nhiều bạn bè cãi nhau về ý kiến chính trị trong các buổi gặp mặt.Many friends quarrel over political opinions during social gatherings.
Họ không cãi nhau về các vấn đề xã hội tại bàn ăn.They do not quarrel about social issues at the dinner table.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của quarrels (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

quarrel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

quarrelled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

quarrelled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

quarrels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

quarrelling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh