Anh - Việt

Bản dịch của từ Quiescency trong tiếng Việt

quiescency

Noun

quiescency (Noun)

/kwˈaɪsənsˌiz/
/kwˈaɪsənsˌiz/
AI

Nghĩa 01 · Trạng thái yên tĩnh, thanh bình hoặc không hoạt động; sự tĩnh lặng, bất động tạm thời.

Trạng thái yên tĩnh, thanh bình hoặc không hoạt động; sự tĩnh lặng, bất động tạm thời.

the state of being quiet peaceful or inactive.

Ví dụ
Sự yên tĩnh trong công viên đã thu hút nhiều người vào Chủ nhật vừa qua.The quiescency in the park attracted many people last Sunday.
Thành phố không có sự yên tĩnh trong mùa lễ hội bận rộn.The city does not enjoy quiescency during the busy festival season.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh